NISSAN X-TRAIL 2018

 


THÔNG SỐ NỔI BẬT

  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 169 / 6,000 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 233 / 4,400 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 +2
  • Hệ thống truyền động: 4WD
  • Hệ thống cân bằng điện tử 
  • Hệ thống khởi hành ngang dốc HSA
  • Hệ thống đễ đèo HDC
  • Kiểm soát khung gầm chủ động
  • Phân phối lực phanh điện tử EDC
  • Hỗ trợ thắng gấp BA
  • Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama
  • Cản trước, cản sau, ốp sườn xe, cánh lướt gió V-serie

 


MÀU XE 

BẠC   ĐEN   TRẮNG
   

CAM

  OLIVE   ĐỎ
   

 


THÔNG SỐ NỔI BẬT

  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 169 / 6,000 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 233 / 4,400 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 +2
  • Hệ thống truyền động: 4WD
  • Hệ thống cân bằng điện tử 
  • Hệ thống khởi hành ngang dốc HSA
  • Hệ thống đễ đèo HDC
  • Kiểm soát khung gầm chủ động
  • Phân phối lực phanh điện tử EDC
  • Hỗ trợ thắng gấp BA
  • Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama
  • Cản trước, cản sau, ốp sườn xe, cánh lướt gió V-series, Đèn sương mù tích hợp dải LED chạy ban ngày, Gương chiếu hậu tích hợp dải LED Follow me home, Nẹp bước chân tích hợp đèn LED, Cảm biến đá chân mở cốp, Cảm biến điểm mù, Cảm biến lùi

 


MÀU XE 

BẠC   ĐEN   TRẮNG
   

CAM

  OLIVE   ĐỎ
   


THÔNG SỐ NỔI BẬT

  • Dung tích xy lanh: 1,998 (cc)
  • Công suất cực đại: 142 / 6,000 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 233 / 4,400 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 +2
  • Hệ thống truyền động: 2WD
  • Hệ thống cân bằng điện tử 
  • Hệ thống khởi hành ngang dốc HSA
  • Kiểm soát khung gầm chủ động
  • Phân phối lực phanh điện tử EDC
  • Hỗ trợ thắng gấp BA
  • Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama
  • Đèn Full Led
  • Mâm đúc hợp kim nhôm 18 inch
  • Cản trước, cản sau, ốp sườn xe, cánh lướt gió V-series, Đèn sương mù tích hợp dải LED chạy ban ngày, Gương chiếu hậu tích hợp dải LED Follow me home, Nẹp bước chân tích hợp đèn LED, Cảm biến đá chân mở cốp, Cảm biến điểm mù, Cảm biến lùi.

 


MÀU XE 

BẠC   ĐEN   TRẮNG
   

CAM

  OLIVE   ĐỎ
   


THÔNG SỐ NỔI BẬT

  • Dung tích xy lanh: 1,998 (cc)
  • Công suất cực đại: 142 / 6,000 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 233 / 4,400 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 +2
  • Hệ thống truyền động: 2WD
  • Hệ thống cân bằng điện tử 
  • Hệ thống khởi hành ngang dốc HSA
  • Kiểm soát khung gầm chủ động
  • Phân phối lực phanh điện tử EDC
  • Hỗ trợ thắng gấp BA
  • Mâm đúc hợp kim nhôm 17 inch
  • Cản trước, cản sau, ốp sườn xe, cánh lướt gió V-series

 


MÀU XE 

BẠC   ĐEN   TRẮNG
   

CAM

  OLIVE   ĐỎ
   

Nổi bật

 

X-TRAIL 2.5 SV 4WD

X-TRAIL 2.0 SL 2WD

X-TRAIL 2.0 MID 2WD

  • Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)
  • Công suất cực đại: 169 / 6,000 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 233 / 4,400 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 +2
  • Hệ thống truyền động: 4WD
  • Cửa sổ trời Panorama
  • Hộp số vô cấp XTRONIC CVT
  • Ghế không trọng lực chỉnh điện 8 hướng
  • Camera 360 độ toàn cảnh
  • Hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động ACC
  • Hỗ trợ đỗ đèo
  • Khởi hành ngang dốc
  • Phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Cân bằng điện tử 
  • Chống bó cứng chân phanh ABS
  • Nội thất bọc da
  • Dung tích xy lanh: 1,997 (cc)
  • Công suất cực đại: 142 / 6,000 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 200 / 4,400 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5+2
  • Hệ thống truyền động: 2WD
  • Cửa sổ trời Panorama
  • Hộp số vô cấp XTRONIC CVT
  • Ghế không trọng lực chỉnh điện 8 hướng
  • Hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động ACC
  • Khởi hành ngang dốc
  • Phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Cân bằng điện tử 
  • Chống bó cứng chân phanh ABS
  • Nội thất bọc da
  • Dung tích xy lanh: 1,997 (cc)
  • Công suất cực đại: 142 / 6,000 (Hp/rpm)
  • Mô men xoắn cực đại: 200 / 4,400 (Nm/rpm)
  • Chỗ ngồi: 5 +2
  • Hệ thống truyền động: 2WD
  •  
  • Cửa sổ trời Panorama
  • Hộp số vô cấp XTRONIC CVT
  • Ghế không trọng lực chỉnh điện 8 hướng
  • Hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động ACC
  • Khởi hành ngang dốc
  • Phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Cân bằng điện tử 
  • Chống bó cứng chân phanh ABS
  • Nội thất bọc da

 

 

Ngoại thất

 

 Nissan X-Trail  tiếp tục là một sự lựa chọn phổ biến trong thị trường xe SUV cỡ trung. Mặc dù không phải thuộc top đầu xe trong phân khúc, X-Trail vẫn có một sức thu hút riêng với những khách hàng tiềm năng.  Phiên bản được chuyên trang đánh giá xe CarAdvice trải nghiệm là mẫu Nissan X-Trail ST-L 2016 dẫn động cầu trước có giá 38,090 USD tại thị trường Úc.

 

 

Ở phân khúc SUV cỡ trung, lựa chọn xe 7 chỗ ngồi rất hạn chế.  Nissan X-Trail được xem là đối thủ trực tiếp của Mitsubishi Outlander. Ngoài ra xe còn cạnh tranh với những dòng SUV 7 chỗ có kích thước lớn hơn như  Kia Sorento, Mitsubishi Pajero Sport, Toyota Fortuner.... Danh sách đối thủ của Nissan X-Trail 2018 còn mở rộng ra những dòng xe MPV như Kia Rondo, Honda Odyssey...  

ĐEM ĐẾN KHÁI NIỆM HOÀN TOÀN MỚI VỀ MỘT CHIẾC CROSSOVER ĐẲNG CẤP

 

HỘI TỤ VẺ MẠNH MẼ TRUYỀN THỐNG CÙNG NÉT CÁ TÍNH HIỆN ĐẠI

 

TÍNH NĂNG VÀ CÔNG NGHỆ HIỆN ĐẠI

 

 

Ở ngoại thất xe, Nissan X-Trail 2018 được trang bị lazang hợp kim 17inch, cụm đèn pha halogen với đèn LED bật ban ngày, đèn sương mù, lưới tản nhiệt crom sáng chắc chắn. Kích thước tổng thể của mẫu xe 7 chỗ này có chiều dài 4.640 mm, rộng 1.820 mm, cao 1.710 mm, chiều dài cơ sở của xe đạt 2.705mm cùng khoảng sáng gầm xe cao 210 mm.

 

PHONG CÁCH

Đèn pha LED* với dải LED chạy bạn ngày tự động bật để mở rộng tầm nhìn khi chạng vạng hoặc khi trời mưa

 

 

MÂM XE 18

Thiết kế ấn tượng và mạnh mẽ

 

 

CỬA SỔ TRỜI KÉP PANORAMA

Có kích thước rộng nhất trong phân khúc (chiều dài trên 1 mét) được trang bị trên hai phiên bản 2.0 SL 2WD và 2.5 SV 4WD

 

 

ĐÈN HẬU LED

Cụm đèn hậu LED dạng boomerang với những chi tiết mạ crom cao cấp

 

 

ĐÈN SƯƠNG MÙ

Tăng cường tầm nhìn trong điều kiện thời tiết xấu

 

 

GƯƠNG CHIẾU HẬU NGOÀI XE

Gập và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ và chế độ sấy gương

 

Hiện tại giá xe nissan x trail, x trail 2018 có giá rất tốt

Nội thất

NỘI THẤT SANG TRỌNG

KHÔNG GIAN SANG TRỌNG

 Xe X Trail 2018 trang bị vô-lăng 3 chấu bọc da, mạ bạc tích hợp các phím bấm điều khiển chức năng, bảng điều khiển trung tâm với màn hình giải trí 7.0 inch tích hợp hiển thị dẫn đường vệ tinh, tương thích Apple CarPlay và Android Auto, hệ thống giải trí trên xe với đầu đọc đĩa CP, MP3, radio, kết nối USB/Bluetooth, hệ thống điều hoà tự động 2 vùng độc lập.  giá đựng cốc có chức năng hâm nóng hoặc làm lạnh hoạt động riêng biệt so với hệ thống điều chỉnh khí hậu, tính năng khởi động bằng nút bấm stop/start, chìa khóa thông minh.

 

X-Trail 2018 hoàn toàn mới với không gian rộng rãi và nội thất sang trọng sẽ đem đến cho bạn cảm giác hài lòng, dễ chịu và những trải nghiệm độc nhất.

 

NỘI THẤT SANG TRỌNG

Nội thất X-Trail được thiết kế tỉ mỉ và tinh tế với ghế ngồi bọc da cao cấp, đem lại cảm nhận hoàn hảo cho mọi hành trình.

 

 

CAMERA QUAN SÁT XUNG QUANH XE

X-Trail 2018 được trang bị 04 camera giúp bạn có thể nhìn toàn cảnh 360° xung quanh xe trong thời gian thực.

 

 

KHÔNG GIAN RỘNG RÃI VỚI GHẾ NGỒI 5+2 LINH HOẠT

Hàng ghế thứ 3 với khả năng gập phẳng hoàn toàn 50:50 và hàng ghế thứ 2 với khả năng gập 40:20:40 tạo không gian chứa đồ rộng rãi.

 

 

HỆ THỐNG ÂM THANH

Màn hình màu 6.5" sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/AM/MP3/AUX-in, cổng kết nối USB

 

 

CÔNG NGHỆ VƯỢT TRỘI

Nissan X-Trail hoàn toàn mới được trang bị những công nghệ tiên tiến nhất

 

 

CHÌA KHÓA THÔNG MINH VỚI NÚT NHẤN KHỞI ĐỘNG

Cho phép khóa, mở khóa cửa xe, thậm chí khởi động xe mà không cần lấy chìa khóa ra khỏi túi

 

 

TAY LÁI ĐIỀU CHỈNH 4 HƯỚNG

Tay lái điều chỉnh lên, xuống, ra, vào tới vị trí thoải mái nhất cho người lái

 

 

CHẾ ĐỘ TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU ECO MODE

Nâng cao khả năng tiết kiệm nhiên liệu bằng cách kiểm soát các hoạt động của động cơ và hộp số vô cấp để tránh các trường hợp tăng tốc đột ngột

 

 

GHẾ LÁI KHÔNG TRỌNG LỰC

Ghế lái lấy cảm hứng từ nghiên cứu của Cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ về tư thế tối ưu của phi hành gia trong môi trường không trọng lực với tính năng điều chỉnh điện 8 hướng giúp lưu thông máu, giảm mệt mỏi và mang lại cho người lái cảm giác dễ chịu trong những hành trình dài.

 

 

TIỆN NGHI CAO CẤP

Hệ thống nút điều khiển trung tâm với viền crom nổi bật trên nền đen huyền đem đến cảm giác hiện đại, thanh lịch cho khoang lái của chiếc Crossover…

 

 

KHAY ĐỰNG CỐC

6 khay đựng cốc với 2 khay có chế độ làm lạnh và nóng

 

 

ĐIỀU HÒA 2 VÙNG ĐỘC LẬP VỚI CHỨC NĂNG LỌC BỤI BẨN

Cung cấp nhiệt độ lý tưởng cho cả người lái và hành khách với hệ thống cửa gió riêng biệt phía trước và sau

 

 

HỆ THỐNG CỬA GIÓ CHO HÀNG GHẾ SAU

Cung cấp nhiệt độ phù hợp cho hành khách ngồi ở hàng ghế sau

 

Hình ảnh

 VIDEO GIỚI THIỆU CAMERA 360 độ SOI RÕ MỌI GÓC NHÌN 

 VIDEO GIỚI THIỆU HỘP SỐ  VÔ CẤP CVT TRÁI TIM CỦA NISSAN X TRAIL 

 

VIDEO GIỚI THIỆU GHẾ KHÔNG TRỌNG LỰC ZERO GRAPHITY

 

VIDEO GIỚI THIỆU HỆ THỐNG ÂM THANH GIẢI TRÍ NHÀ HÁT TRONG XE

 

VIDEO GIỚI THIỆU HỆ THỐNG KIỂM SOÁT KHUNG GẦM CHỦ ĐỘNG VỚI 3 CHẾ ĐỘ

 

Tiện nghi

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT KHUNG GẦM CHỦ ĐỘNG (ACC)

Ba hệ thống kiểm soát phanh động cơ chủ động (ARB), hệ thống kiểm soát lái chủ động (ARC) và hệ thống kiểm soát vào cua chủ động (ATC) là những trang bị lần đầu tiên trong phân khúc Crossover tại thị trường Việt Nam, hai trong ba hệ thống trên (ARC và AEB) là những trang bị lần đầu tiên trên thế giới, giúp chiếc xe vận hành ổn định và tự tin vượt mọi cung đường.

 

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT PHANH ĐỘNG CƠ CHỦ ĐỘNG (AEB)

Khi bạn đang giảm tốc để vào cua hoặc chuẩn bị dừng xe, hệ thống kiểm soát phanh chủ động của X-Trail sử dụng hộp số Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp để kích hoạt chế độ phanh động cơ giúp bạn giảm tốc mượt mà và tự tin cầm lái (Tính năng được trang bị lần đầu tiên trên thế giới).

 

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LÁI CHỦ ĐỘNG (ARC)

Trải nghiệm cảm giác lướt nhẹ cùng X-Trail 2018 . Hệ thống kiểm soát lái chủ động sẽ tự động sinh lực phanh và điều chỉnh mô men xoắn tương ứng với mức độ gồ ghề của mặt đường để giúp cho xe lướt nhẹ nhàng, êm ái qua những đoạn đường không bằng phẳng (Tính năng được trang bị lần đầu tiên trên thế giới)

 

 

HỆ THỐNG KIỂM SOÁT VÀO CUA CHỦ ĐỘNG (ATC)

Cảm giác vào cua chưa bao giờ dễ dàng đến thế. Công nghệ tiên tiến này giúp cải tiến việc kiểm soát lái khi vào cua, thông qua tác động lực phanh độc lập lên từng bánh xe tương ứng. Việc đánh lái chuyển hướng hay vào cua của bạn sẽ thật an toàn và đơn giản (Tính năng lần đầu tiên được trang bị trên xe Nissan)

 

 

HỆ THỐNG PHANH CHỦ ĐỘNG HẠN CHẾ TRƯỢT BÁNH (ABLS)

Hệ thống phanh chủ động hoạt động dựa trên cơ chế tác động lực phanh lên từng bánh xe khi bánh bắt đầu quay, giúp chiếc X Trail 2018 của bạn hạn chế trượt bánh và gia tăng khả năng bám đường trong địa hình trơn trượt.

HỘP SỐ VÔ CẤP ĐIỆN TỬ XTRONIC-CVT VỚI CHẾ ĐỘ SỐ TAY 7 CẤP

Nissan X-Trail 2018 sử dụng hộp số vô cấp Xtronic-CVT thế hệ mới với chế độ số tay 7 cấp, cung cấp cải thiện hiệu suất và tiết kiệm nhiên liệu tối đa cung cấp khả năng tăng tốc liền mạch và vận hành êm ái.

 

 

TÍNH NĂNG HỖ TRỢ KHỞI HÀNH NGANG DỐC (HSA)

Sẵn sàng lên dốc mà không gặp bất cứ trở ngại nào. TÍnh năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc giúp xe tránh bị trôi khi khởi hành ở lưng chừng dốc

 
                                        
                              

TÍNH NĂNG KIỂM SOÁT ĐỔ ĐÈO (HDC)**

Xuống dốc một cách an toàn, hãy để tính năng kiểm soát đổ đèo xử lý giúp bạn. Tất cả những gì bạn cần chỉ là tập trung vào việc cầm lái. Tính năng được trang bị trên phiên bản Nissan X Trail 2.5 SV 4WD

  
 

 

 

 

ĐỘNG CƠ TRỤC CAM ĐÔI VỚI VAN BIẾN THIÊN TOÀN THỜI GIAN KÉP TWIN CVTC

X-Trail được trang bị trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép Twin CVTC phun xăng trực tiếp 2.0L và 2.5L đảm bảo việc lái xe hiệu quả hơn và tiết kiệm nhiên liệu tối đa.

 

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CẦU ĐIỆN TỬ THÔNG MINH 4X4-I (*)

Hệ thống chuyển cầu điện tử thông minh 4x4-I mang lại tính năng an toàn cực cao

 

 

THÔNG MINH

 

CẢM BIẾN MỞ-ĐÓNG CỬA SAU XE TỰ ĐỘNG

Cửa sau thông minh cảm biến đóng mở có giới hạn độ cao tùy điều kiện và chiều cao của người sử dụng, giúp người sử dụng đóng mở cốp mà không cần chạm tay.

 

 

KHẢ NĂNG CHỨA ĐỒ VƯỢT TRỘI

X-Trail sở hữu khoang chứa đồ rộng rãi với độ gập hai hàng ghế sau linh hoạt. Hàng ghế thứ 3 với khả năng gập phẳng hoàn toàn 50:50 và hàng ghế thứ 2 với độ gập 40:20:40 đem đến sự thuận tiện cho người sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thông số Xe

ĐỘNG CƠ

Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD 2.0 2WD LE 2.5 SV 4WD Premium 2.0 SL 2WD Premium 2.0 2WD Premium
Kiểu động cơ / Engine Model QR25 MR20 MR20 MR20 QR25 MR20 MR20
Động cơ / Engine Type Trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép / DOHC with Twin CVTC

HỘP SỐ

Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD 2.0 2WD LE 2.5 SV 4WD Premium 2.0 SL 2WD Premium 2.0 2WD Premium
Hộp số / Transmission Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode

PHANH

Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD 2.0 2WD LE 2.5 SV 4WD Premium 2.0 SL 2WD Premium 2.0 2WD Premium
Phanh / Brake Trước / Front Phanh đĩa / Disc
Sau / Rear

HỆ THỐNG LÁI & HỆ THỐNG TREO

Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD 2.0 2WD LE 2.5 SV 4WD Premium 2.0 SL 2WD Premium 2.0 2WD Premium
Hệ thống lái / Steering System Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke

MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU

  • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp: 6,4
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị: 8,75
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị: 5,09
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp: 6,5
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị: 8,87
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị: 5,16

MÂM VÀ LỐP XE

Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD 2.0 2WD LE 2.5 SV 4WD Premium 2.0 SL 2WD Premium 2.0 2WD Premium
Kích thước lốp / Wheel size 225/60R18 225/60R18 225/65R17 225/65R17 225/60R18 225/60R18 225/65R17
Kích thước mâm xe / Tire size 18” 18” 17” 17” 18” 18” 17”
Chất liệu mâm xe / Wheel material Hợp kim nhôm

KÍCH THƯỚC - TRỌNG LƯỢNG - DUNG TÍCH

Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD 2.0 2WD LE 2.5 SV 4WD Premium 2.0 SL 2WDPremium 2.0 2WDPremium
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) / Overall (L x W x H) (mm) 4,640 x 1,820 x 1,715 4,640 x 1,820 x 1,715 4,640 x 1,820 x 1,715 4,640 x 1,820 x 1,715 4,640 x 1,820 x 1,715 4,640 x 1,820 x 1,715 4,640 x 1,820 x 1,715
Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) 2,705 2,705 2,705 2,705 2,705 2,705 2,705
Chiều rộng cơ sở (Trước / Sau) / Tread (Front / Rear) (mm) 1,575 / 1,575 1,575 / 1,575 1,575 / 1,575 1,575 / 1,575 1,575 / 1,575 1,575 / 1,575 1,575 / 1,575
Khoảng sáng gầm xe / Ground clearance (mm) 210 210 210 210 210 210 210
Trọng lượng không tải / Curb weight (kg) 1,636 1,603 1,581 1,581 1,636 1,603 1,581
Trọng lượng toàn tải / Gross weight (kg) 2,200 2,130 2,130 2,130 2,200 2,130 2,130
Số chỗ ngồi / Seating capacity 5+2 5+2 5+2 5+2 5+2 5+2 5+2

AN TOÀN VÀ AN NINH

Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD 2.0 2WD LE 2.5 SV 4WD Premium 2.0 SL 2WD Premium 2.0 2WD Premium
Chế độ lái tiết kiệm / ECO Mode Switch Có / With
Hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống phân phối lực phanh điện tử  và hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp / ABS, EBD & BA Có / With
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh/ Active Brake Limited Slip (ABLS) Có / With
Hệ thống kiểm soát độ bám đường/ Traction control system (TCS) Có / With
Hệ thống kiểm soát cân bằng động/ Vehicle Dynamic Control (VDC) Có / With
Hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động  / Active Chassis Control Hệ thống kiểm soát lái chủ động / Active Ride Control (ARC) Có / With
Hệ thống kiểm soát phanh động cơ chủ động / Active Engine Brake (AEB) Có / With
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động / Active Trace Control (ATC) Có / With
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill Start Assist (HSA) Có / With
Tính năng kiểm soát đổ đèo / Hill Descent Control (HDC) Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise Control Có / With
Hệ thống định vị / Navigation System Có / With
Camera quan sát xung quanh xe / Around View Monitor (AVM) Có/ With Có/ With
Camera lùi / Rear view monitor Có / With Có / With
Túi khí / Airbags   6 túi khí / 6 airbags  4 túi khí / 4 airbags  4 túi khí / 4 airbags  4 túi khí / 4 airbags   6 túi khí / 6 airbags  4 túi khí / 4 airbags  4 túi khí / 4 airbags
Dây đai an toàn / Seat belts Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng /  With pre-tensioners, load limiters
Thiết bị báo chống trộm / Anti- theft Immobilizer Có / With
Khóa an toàn trẻ em tại cửa sau / Child safety rear door lock system Có / With

NỘI THẤT

Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD 2.0 2WD LE 2.5 SV 4WD Premium 2.0 SL 2WD Premium 2.0 2WD Premium
Chìa khóa thông minh với nút ấn khởi động / I-Key & Start stop engine Có / With
Màn hình hỗ trợ lái xe tiên tiến/ Advanced Drive Assist Display (ADAD) Màn hình màu TFT 5”/ Full color 5” TFT
Hệ thống điều khiển cầu điện tử thông minh 4WD / Intellegent 4WD switch Có/ With Có/ With
Vô lăng/Steering wheel Loại/ Type 3 chấu, bọc da, màu đen/ 3 -spoke , leather , black
Phím điều khiển tích hợp trên vô lăng / Switch button on steering wheel Có / With
Tay lái gật gù/ Tilt & telescopic Có – 4 hướng/ With – 4 ways
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Bluetooth/ Bluetooth hands-free system Có / With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói / Voice Recognition system switch Có / With
Ghế chỉnh điện / Power Seat Ghế lái / Driver

Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration

 

 

Ghế hành khách trước / Front Passenger Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways
Chất liệu ghế / Seat  Material Da / Leather
Tấm chắn nắng phía trước/ Front Sun visors Phía người lái/ Driver Có. Tích hợp gương soi và hộc để đồ / With illuminated vanity mirror & card holder
Phía người ngồi bên/ Assistant Có. Tích hợp gương soi / With illuminated vanity mirror
Hệ thống âm thanh / Home Theatre in car Loa / Speakers 6 loa / 6 speakers
Màn hình / Display Màn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB
Hệ thống Điều hòa / Air conditioning system Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter.
Hệ thống cửa gió cho hàng ghế thứ 2 phía sau / Ventilation system for 2nd row seats Có / With
Gương chiếu hậu trong xe/ Interior Rearview Mirror Tự động chống lóa / Auto anti dazzle
Tay nắm cửa trong xe/ Indoor door handle Mạ crôm / Chrome color
Hộc đựng đồ trên trần/ Roof console Có / With
Hộc đựng găng tay/ Glove box Có / With
Đèn trên trần tại ghế sau/ Personal lamps for rear seats Có / With
Số lượng nguồn cắm điện trong xe/ Number of Power outlet 2
Hàng ghế thứ 2/2nd row seat Gập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa / 40:20:40 folding, with central armrest
Hàng ghế thứ 3/3rd row seat Gập 50:50 / 50:50 folding

NGOẠI THẤT

Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD 2.0 2WD LE 2.5 SV 4WD Premium 2.0 SL 2WD Premium 2.0 2WD Premium
Đèn pha / Head lamp LED tự động cân bằng góc chiếu/ LED with auto levelizer LED tự động cân bằng góc chiếu/ LED with auto levelizer Halogen với cần chỉnh tay góc chiếu / Halogen with manual levelizer Halogen với cần chỉnh tay góc chiếu / Halogen with manual levelizer LED tự động cân bằng góc chiếu/ LED with auto levelizer LED tự động cân bằng góc chiếu/ LED with auto levelizer Halogen với cần chỉnh tay góc chiếu / Halogen with manual levelizer
Dải đèn Led chạy ban ngày / Daytime running light Có / With
Đèn sương mù / Fog lamp Có / With Có / With Có / With
Gạt mưa phía trước / Front wiper Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe
Gương chiếu hậu ngoài xe / Outer Door mirrors Màu/ Color Cùng màu thân xe/  Body colored
Điều chỉnh / Adjustment Gập điện và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ / Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp
Chế độ sấy gương chiếu hậu / Outer mirror heater Có / With
Cản trước/Front molding Có / With
Cản sau/Rear molding Có / With
Ốp sườn xe/Side molding Có / With
Tay nắm ngoài cửa xe / outdoor door handle Mạ crôm/ Chrome color
Giá nóc / Roof rail Có / With Có / With Có / With
Cửa sổ trời kép Panorama/ Panorama sunroof Có / With Có / With Có / With Có / With
Chế độ sấy kính sau / Heated rear screen Có / With
Cụm đèn hậu LED (đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ) / Rear combination lamp (LED High Mounted Stop lamp, Side turn) Có / With
Cảm biến mở – đóng cửa sau xe tự động / Power open – close tail gate with handfree sensor Có / With Có / With Có / With
Bình luận về
Đánh giá
acebook Chat
Google
G

Bấm gọi có ngay giá tốt