Nissan X Trail

Nổi bật

X-TRAIL 2.5 SV 4WD

Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)

Công suất cực đại: 169 / 6,000 (Hp/rpm)

Mô men xoắn cực đại: 233 / 4,400 (Nm/rpm)

Chỗ ngồi: 5 +2

Hệ thống truyền động: 4WD

X-TRAIL 2.0 SL 2WD

Dung tích xy lanh: 1,997 (cc)

Công suất cực đại: 142 / 6,000 (Hp/rpm)

Mô men xoắn cực đại: 200 / 4,400 (Nm/rpm)

Chỗ ngồi: 5+2

Hệ thống truyền động: 2WD

X-TRAIL 2.0 2WD

Dung tích xy lanh: 1,997 (cc)

Công suất cực đại: 142 / 6,000 (Hp/rpm)

Mô men xoắn cực đại: 200 / 4,400 (Nm/rpm)

Chỗ ngồi: 5 +2

Hệ thống truyền động: 2WD

 

 

Ngoại thất

 

 Nissan X-Trail  tiếp tục là một sự lựa chọn phổ biến trong thị trường xe SUV cỡ trung. Mặc dù không phải thuộc top đầu xe trong phân khúc, X-Trail vẫn có một sức thu hút riêng với những khách hàng tiềm năng.  Phiên bản được chuyên trang đánh giá xe CarAdvice trải nghiệm là mẫu Nissan X-Trail ST-L 2016 dẫn động cầu trước có giá 38,090 USD tại thị trường Úc.

Ở phân khúc SUV cỡ trung, lựa chọn xe 7 chỗ ngồi rất hạn chế.  Nissan X-Trail được xem là đối thủ trực tiếp của Mitsubishi Outlander. Ngoài ra xe còn cạnh tranh với những dòng SUV 7 chỗ có kích thước lớn hơn như  Kia Sorento, Mitsubishi Pajero Sport, Toyota Fortuner.... Danh sách đối thủ của Nissan X-Trail còn mở rộng ra những dòng xe MPV như Kia Rondo, Honda Odyssey...  

Ở ngoại thất xe, Nissan X-Trail được trang bị lazang hợp kim 17inch, cụm đèn pha halogen với đèn LED bật ban ngày, đèn sương mù, lưới tản nhiệt crom sáng chắc chắn. Kích thước tổng thể của mẫu xe 7 chỗ này có chiều dài 4.640 mm, rộng 1.820 mm, cao 1.710 mm, chiều dài cơ sở của xe đạt 2.705mm cùng khoảng sáng gầm xe cao 210 mm.

PHONG CÁCH

Đèn pha LED* với dải LED chạy bạn ngày tự động bật để mở rộng tầm nhìn khi chạng vạng hoặc khi trời mưa

AN TOÀN

X-Trail 2017 được trang bị những công nghệ tiên tiến nhất cho phép việc phản ứng nhanh nhạy và chuẩn xác trong mọi tình huống lái xe

HIỆU SUẤT

X-Trail được trang bị động cơ van biến thiên toàn thời gian kép Twin CVTC phun xăng trực tiếp 2.0L và 2.5L. Cả hai phiên bản đều sử dụng hộp…

THÔNG MINH

Cửa sau thông minh với cảm biến cho phép người sử dụng đóng/mở cửa không cần chạm tay

 

 

Nội thất

Bên trong cabin, thiết kế bảng tablo thừa hưởng từ người anh em bán tải Nissan Navara. Xe trang bị vô-lăng 3 chấu bọc da, mạ bạc tích hợp các phím bấm điều khiển chức năng, bảng điều khiển trung tâm với màn hình giải trí 7.0 inch tích hợp hiển thị dẫn đường vệ tinh, tương thích Apple CarPlay và Android Auto, hệ thống giải trí trên xe với đầu đọc đĩa CP, MP3, radio, kết nối USB/Bluetooth, hệ thống điều hoà tự động 2 vùng độc lập.  giá đựng cốc có chức năng hâm nóng hoặc làm lạnh hoạt động riêng biệt so với hệ thống điều chỉnh khí hậu, tính năng khởi động bằng nút bấm stop/start, chìa khóa thông minh.

NỘI THẤT SANG TRỌNG

X-Trail hoàn toàn mới với không gian rộng rãi và nội thất sang trọng sẽ đem đến cho bạn cảm giác hài lòng, dễ chịu và những trải nghiệm độc…

CAMERA QUAN SÁT XUNG QUANH XE

X-Trail được trang bị 04 camera giúp bạn có thể nhìn toàn cảnh 360° xung quanh xe trong thời gian thực.

CÔNG NGHỆ VƯỢT TRỘI

Nissan X-Trail hoàn toàn mới được trang bị những công nghệ tiên tiến nhất

TIỆN NGHI CAO CẤP

Hệ thống nút điều khiển trung tâm với viền crom nổi bật trên nền đen huyền đem đến cảm giác hiện đại, thanh lịch cho khoang lái của chiếc Crossover…

 

Hình ảnh

 

Tiện nghi
Thông số Xe
Động Cơ
Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Kiểu động cơ / Engine Model QR25 MR20 MR20
Động cơ / Engine Type Trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép / DOHC with Twin CVTC Trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép / DOHC with Twin CVTC Trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép / DOHC with Twin CVTC
Hộp Số 
Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Hộp số / Transmission Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode
Phanh
Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Phanh / Brake Trước / Front Phanh đĩa / Disc Phanh đĩa / Disc Phanh đĩa / Disc
Sau / Rear
Hệ thống treo & lái
Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Hệ thống lái / Steering System Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke
Mức tiêu thụ nhiên liệu

 

  • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp: 6,4
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị: 8,75
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị: 5,09
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp: 6,5
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị: 8,87
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị: 5,16
Mâm và lốp
Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Kích thước lốp / Wheel size 225/60R18 225/60R18 225/65R17
Kích thước mâm xe / Tire size 18” 18” 17”
Chất liệu mâm xe / Wheel material Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm
Kích thước trọng lượng dung tích
Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) / Overall (L x W x H) (mm) 4,640 x 1,820 x 1,715 4,640 x 1,820 x 1,715 4,640 x 1,820 x 1,715
Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) 2,705 2,705 2,705
Chiều rộng cơ sở (Trước / Sau) / Tread (Front / Rear) (mm) 1,575 / 1,575 1,575 / 1,575 1,575 / 1,575
Khoảng sáng gầm xe / Ground clearance (mm) 210 210 210
Trọng lượng không tải / Curb weight (kg) 1,636 1,603 1,581
Trọng lượng toàn tải / Gross weight (kg) 2,200 2,130 2,130
Số chỗ ngồi / Seating capacity 5+2 5+2 5+2
An toàn & An ninh
Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Chế độ lái tiết kiệm / ECO Mode Switch Có / With Có / With Có / With
Hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống phân phối lực phanh điện tử  và hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp / ABS, EBD & BA Có / With Có / With Có / With
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh/ Active Brake Limited Slip (ABLS) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát độ bám đường/ Traction control system (TCS) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát cân bằng động/ Vehicle Dynamic Control (VDC) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động  / Active Chassis Control Hệ thống kiểm soát lái chủ động / Active Ride Control (ARC) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát phanh động cơ chủ động / Active Engine Brake (AEB) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động / Active Trace Control (ATC) Có / With Có / With Có / With
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill Start Assist (HSA) Có / With Có / With Có / With
Tính năng kiểm soát đổ đèo / Hill Descent Control (HDC) Có / With
Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise Control Có / With Có / With Có / With
Hệ thống định vị / Navigation System Có / With Có / With Có / With
Camera quan sát xung quanh xe / Around View Monitor (AVM) Có/ With
Camera lùi / Rear view monitor Có / With Có / With
Túi khí / Airbags   6 túi khí / 6 airbags  4 túi khí / 4 airbags  4 túi khí / 4 airbags
Dây đai an toàn / Seat belts Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng /  With pre-tensioners, load limiters Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng /  With pre-tensioners, load limiters Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng /  With pre-tensioners, load limiters
Thiết bị báo chống trộm / Anti- theft Immobilizer Có / With Có / With Có / With
Khóa an toàn trẻ em tại cửa sau / Child safety rear door lock system Có / With Có / With Có / With
Nội thất
Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD  
Chìa khóa thông minh với nút ấn khởi động / I-Key & Start stop engine Có / With Có / With Có / With  
Màn hình hỗ trợ lái xe tiên tiến/ Advanced Drive Assist Display (ADAD) Màn hình màu TFT 5”/ Full color 5” TFT Màn hình màu TFT 5”/ Full color 5” TFT Màn hình màu TFT 5”/ Full color 5” TFT  
Hệ thống điều khiển cầu điện tử thông minh 4WD / Intellegent 4WD switch Có/ With  
Vô lăng / Steering wheel Loại/ Type 3 chấu, bọc da, màu đen/ 3 -spoke , leather , black 3 chấu, bọc da, màu đen/ 3 -spoke , leather , black 3 chấu, bọc da, màu đen/ 3 -spoke , leather , black  
Phím điều khiển tích hợp trên vô lăng / Switch button on steering wheel Có / With Có / With Có / With  
Tay lái gật gù/ Tilt & telescopic Có – 4 hướng/ With – 4 ways Có – 4 hướng/ With – 4 ways Có – 4 hướng/ With – 4 ways  
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Bluetooth/ Bluetooth hands-free system Có / With Có / With Có / With  
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói / Voice Recognition system switch Có / With Có / With Có / With  
Ghế chỉnh điện / Power Seat Ghế lái / Driver Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration  
 
Ghế hành khách trước / Front Passenger Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways  
Chất liệu ghế / Seat  Material Da / Leather Da / Leather Da / Leather  
Tấm chắn nắng phía trước/ Front Sun visors Phía người lái/ Driver Có. Tích hợp gương soi và hộc để đồ / With illuminated vanity mirror & card holder Có. Tích hợp gương soi và hộc để đồ / With illuminated vanity mirror & card holder Có. Tích hợp gương soi và hộc để đồ / With illuminated vanity mirror & card holder  
Phía người ngồi bên/ Assistant Có. Tích hợp gương soi / With illuminated vanity mirror Có. Tích hợp gương soi / With illuminated vanity mirror Có. Tích hợp gương soi / With illuminated vanity mirror  
Hệ thống âm thanh / Home Theatre in car Loa / Speakers 6 loa / 6 speakers 6 loa / 6 speakers 4 loa / 4 speaker  
Màn hình / Display Màn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB Màn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB Màn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB  
Hệ thống Điều hòa / Air conditioning system Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter. Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter. Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter.  
Hệ thống cửa gió cho hàng ghế thứ 2 phía sau / Ventilation system for 2nd row seats Có / With Có / With Có / With  
Gương chiếu hậu trong xe/ Interior Rearview Mirror Tự động chống lóa / Auto anti dazzle Tự động chống lóa / Auto anti dazzle Tự động chống lóa / Auto anti dazzle  
Tay nắm cửa trong xe/ Indoor door handle Mạ crôm / Chrome color Mạ crôm / Chrome color Mạ crôm / Chrome color  
Hộc đựng đồ trên trần/ Roof console Có / With Có / With Có / With  
Hộc đựng găng tay/ Glove box Có / With Có / With Có / With  
Đèn trên trần tại ghế sau/ Personal lamps for rear seats Có / With Có / With Có / With  
Số lượng nguồn cắm điện trong xe/ Number of Power outlet 2 2 2  
Hàng ghế thứ 2 /  2nd row seat Gập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa / 40:20:40 folding, with central armrest Gập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa / 40:20:40 folding, with central armrest Gập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa / 40:20:40 folding, with central armrest  
Hàng ghế thứ 3/ 3rd row seat Gập 50:50 / 50:50 folding Gập 50:50 / 50:50 folding Gập 50:50 / 50:50 folding

Ngoại thất

Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Đèn pha / Head lamp LED tự động cân bằng góc chiếu/ LED with auto levelizer LED tự động cân bằng góc chiếu/ LED with auto levelizer Halogen với cần chỉnh tay góc chiếu / Halogen with manual levelizer
Dải đèn Led chạy ban ngày / Daytime running light Có / With Có / With Có / With
Đèn sương mù / Fog lamp Có / With Có / With
Gạt mưa phía trước / Front wiper Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe
Gương chiếu hậu ngoài xe / Outer Door mirrors Màu/ Color Cùng màu thân xe/  Body colored Cùng màu thân xe/  Body colored Cùng màu thân xe/  Body colored
Điều chỉnh / Adjustment Gập điện và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ / Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp Gập điện và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ / Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp Gập điện và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ / Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp
Chế độ sấy gương chiếu hậu / Outer mirror heater Có / With Có / With Có / With
Tay nắm ngoài cửa xe / outdoor door handle Mạ crôm/ Chrome color Mạ crôm/ Chrome color Mạ crôm/ Chrome color
Giá nóc / Roof rail Có / With
Cửa sổ trời kép Panorama/ Panorama sunroof Có / With Có / With
Chế độ sấy kính sau / Heated rear screen Có / With Có / With Có / With
Cụm đèn hậu LED (đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ) / Rear combination lamp (LED High Mounted Stop lamp, Side turn) Có / With Có / With Có / With
Cảm biến mở – đóng cửa sau xe tự động / Power open – close tail gate with handfree sensor Có / With Có / With
Bình luận về
Đánh giá
acebook Chat
Google