Nissan Navara

Nổi bật

NAVARA E


Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)

Công suất cực đại: 161/3600 (Hp/rpm)

Mô men xoắn cực đại: 403/2000 (Nm /rpm)

Chỗ ngồi: 5 chỗ

Hệ thống chuyển động: 2WD

Hộp số: Số sàn 6 cấp

NAVARA EL


Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)

Công suất cực đại: 161/3600 (Hp/rpm)

Mô men xoắn cực đại: 403/2000 (Nm/rpm)

Hệ thống chuyển động: 1cầu / 2WD

Hộp số: Số tự động 7 cấp / 7AT

NAVARA SL


Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)

Công suất cực đại: 188/3600 (Hp/rpm)

Mô men xoắn cực đại: 450/2000 (Nm/rpm)

Chỗ ngồi: 5 chỗ

Hệ thống chuyển động: 4WD

Hộp số: Số sàn 6 cấp

NAVARA VL


Dung tích xy lanh: 2,488 (cc)

Công suất cực đại: 188/3600 (Hp/rpm)

Mô men xoắn cực đại: 450/2000 (Nm/rpm)

Chỗ ngồi: 5 chỗ

Hệ thống chuyển động: 4WD

Hộp số: Số tự động 7 cấp với chệ độ chuyển số tay

 

Ngoại thất

Trên thị trường xe bán tải hiện nay tại Việt Nam, Nissan đang phân phối Navara NP300 với 3 phiên bản Navara VL 2 cầu số tự động, Navara SL 2 cầu số sàn và Navara E 1 cầu số sàn. Để tăng thêm sự lựa chọn cho khách hàng, Nissan Việt Nam đã giới thiếu thêm Navara EL với hộp số tự động 7 cấp và hệ dẫn động 1 cầu cùng động cơ diesel tăng áp, dung tích 2,5 lít.

Nissan Navara NP300 thực sự mang lại một góc nhìn hoàn toàn khác đối với dòng xe bán tải – Pickup, vừa mạnh mẽ như một chiếc sedan, vừa sang trọng và tiện nghi như một chiếc SUV, Navara NP300 xứng đáng là lựa chọn hàng đầu cho phân khúc bán tải tại Việt Nam.

Nissan Navara được mệnh danh là ” Vua Bán Tải “  

Nissan Navara đã giành được rất nhiều các giải thưởng trên khắp thế giới như:

Pick-up 2 cầu dung tích xilanh  2500 cm3 tốt nhất tại Thái Lan,

xe Pick-up của năm tại Anh, Đức, Tây Ban Nha, Úc, Nga.

 

Nissan Navara NP300 khỏe khoắn với những đường gân dập nổi trên thân xe, thiết kế khí động học của Navara NP300 giúp nâng cao hiệu suất và giảm tiêu thụ nhiên liệu. Phần đầu xe được thiết kế theo ngôn ngữ “V-Motion” mạnh mẽ với những đường nét sắc nhọn, lưới tản nhiệt mạ crôm sáng bóng. Khoảng sáng gầm xe cao hơn hẳn so với phiên bản trước mang lại cảm giác lái năng động và tầm nhìn tốt hơn.

MẠNH MẼ

Tích hợp nhiều tính năng trong một chiếc xe bán tải là một điều khó khăn nhất mà Nissan đã đạt được. Với khung gầm dạng hộp kín giúp cải…

HIỆU SUẤT

Navara hoàn toàn mới cung cấp sự cân bằng hoàn hảo và tiết kiệm nhiên liệu. Công nghệ của Nissan giúp tận dụng hiệu quả của từng giọt nhiên liệu…

AN TOÀN

Túi khí kép, Công nghệ phanh và Camera mang sự tin cậy và trải nghiệm mới.

TẢI TRỌNG

Thùng xe lớn, NAVARA hoàn toàn mới chứng minh cho việc được thiết kế để giải quyết các công việc vận chuyển khó khăn, cồng kềnh và nặng nhọc.

PHONG CÁCH

Bề ngoài khoẻ khoắn với những đường gân dập nổi khí động học, Đèn pha LED cao cấp hỗ trợ chiếu sáng ban ngày se thu hút mọi sự chú…

 

 

Nội thất

Khoang nội thất của Nissan Navara NP300 được thiết kế rộng rãi, tiện nghi với những trang bị chưa từng có trong phân khúc xe bán tải. Bảng điều khiển đơn giản nhưng cung cấp cảm giác trực quan với đầy đủ thông tin cho người lái dù là xem giờ hay nghe nhạc, màn hình trung tâm của xe dễ dàng quan sát giúp bạn kiểm soát mọi thứ.

THIẾT KẾ NỘI THẤT

Với hoàng loạt trang bị sang trọng và mạnh mẽ, NP300 Navara mang đến cho bạn trải nghiệm của dòng xe bán tải cao cấp.

TIỆN NGHI

Bạn sẽ thấy thoải mái bất ngờ với độ rộng từ các hàng ghế bắt đầu từ ghế lái bảo vệ cột sống, điều hoà tự động 2 vùng độc…

CÔNG NGHỆ

Giữ kiểm soát ơ mọi nơi. Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm cung cấp sự tiện lợi của việc không phải tìm chìa khóa,với các nút…

NGĂN ĐỰNG ĐỒ

Giữ những đồ dùng cần thiết với các ngăn chứa đồ bên trong của Navara. Sự tiện lợi đã được thiết kế để có chỗ cho mọi thứ công cụ…

Bạn sẽ thấy bất ngờ với độ rộng từ các hàng ghế, bắt đầu từ ghế lái bảo vệ cột sống, lấy cảm hứng từ ghế không trọng lượng của phi hành gia tạo tư thế ngồi cân bằng. Ghế da cao cấp của Navara NP300 VL mang lại cho người lái cảm giác thoải mái, an toàn trong những chuyến hành trình dài; Đặc biệt ghế lái chỉnh điện 8 hướng như các dòng xe sedan hạng sang nay đã được trang bị trên Navara NP300

Hình ảnh

VIDEO GIỚI THIỆU

Một số hình ảnh của bản NAVARA nâng cấp mới nhất :
 
 

 

Tiện nghi

Nissan Navara NP300 với nội thất ghế da cao cấp, vô lăng 3 chấu thể thao được tích hợp hệ thống điều khiển âm thanh, chế độ điện thoại rảnh tay, hệ thống ga tự động làm chiếc xe trở nên hiện đại hơn. Cùng với đó là chìa khóa thông minh smart key kết hợp nút khởi động Start/Stop, ghế lái chỉnh điện 8 hướng chỉ có trên các dòng xe SUV cao cấp.

HỆ THỐNG PHANH CHỦ ĐỘNG HẠN CHẾ TRƯỢT BÁNH (ABLS)

Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh

trên cả bốn bánh giúp gia tăng độ bám đường

và giữ vô lăng trong tầm kiểm soát.

 

KHUNG GẦM CHÍNH DẠNG HỘP KÍN

Được làm bằng thép gia cường tại những khu vực trọng yếu giúp

cải thiện sự vững chắc của toàn bộ cấu trúc và nâng cao khả

năng vẫn hành trên các loại địa hình.

80 NĂM LỊCH SỬ

Thời gian để chúng tôi phát triển một dòng xe bán tải mạnh mẽ và đáng tin cậy còn lâu hơn thời gian bạn đã cầm lái.

HỆ THỐNG TREO

Bạn sẽ có trải nghiệm tuyệt từ hệ thống treo Double Wishbone

với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực của NP300 NAVARA.

HỆ THỐNG GÀI CẦU ĐIỆN TỬ

Bạn có thể chuyển sang hai cầu bằng cách xuay núm điều khiển cho dù xe đang di chuyển ở tốc độ lên đến 100km/h.

TÍNH NĂNG KIỂM SOÁT ĐỔ ĐÈO

Địa hình đồi núi? Giờ đây bạn có thể hoàn toàn tự tin để vượt qua. Hệ thống kiểm soát đổ đèo giúp duy trì tốc độ ổn định bằng việc tác động lực lên phanh nhằm duy trì tốc độ ổn định ở mức thấp để bạn có thể xuống dốc dễ dàng và an toàn hơn.

TÍNH NĂNG KHỞI HÀNH NGANG DỐC

Khi đang ở giữa dốc, tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc sẽ ngăn chiếc xe khỏi trôi ngược khi đạp ga để xuất phát từ điểm dừng.

   

 

Thông số Xe
 Động Cơ
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Tên động cơ YD25 (High) YD25 (Mid)
Loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
Dung tích xy lanh (cc) 2.488
Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100
Công suất cực đại (Hp/rpm) 188/ 3600 161/ 3600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 450/ 2000 403/ 2000
Tỷ số nén 15:1
Loại nhiên liệu Diesel
Dung tích bình nhiên liệu (l) 80
Hộp Số 
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Loại truyền động Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số sàn 6 cấp Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu
Phanh
  • Phanh trước: Đĩa tản nhiệt
  • Phanh sau: Tang trống
Hệ thống treo & lái
  • Hệ thống treo trước: Double Wishbone với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
  • Hệ thống treo sau: Lò xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn
  • Hệ thống lái: Trợ lực thủy lực với chế độ kiểm soát tốc độ quay động cơ
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu hao nhiên liệu 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Chu trình đô thị (l/100km) 10.51 9.84 9.61 Không có thông tin
Chu trình ngoài đô thị (l/100km) 6.73 6.76 6.35
Chu trình kết hợp (l/100km) 8.12 7.9 7.55
Mâm và lốp
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Kích thước mâm xe Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 16 inch
Kích thước lốp 255/60R18 205R16 255/70R16
Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm thép
Kích thước trọng lượng dung tích
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Chiều dài tổng thể (mm) 5255
Chiều rộng tổng thể (mm) 1850 (4WD) & 1790 (2WD) 1850
Chiều cao tổng thể 1840 1810 1780 1795
Chiều dài cơ sở (mm) 3150
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1570/1570 1550/1550 1570/1570
Chiều dài tổng thể thùng xe (mm) 1503 1475
Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm) 1560 1485
Chiều cao tổng thể thùng xe (mm) 474 470
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 215 225
Trọng lượng không tải (kg) 1970 1922 1798 1870
Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
Số chỗ ngồi 5
Góc thoát trước (độ) 32.4 31.3 33
Góc thoát sau (độ) 26.7 25.5 26
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
Khả năng kéo (kg) 3000 2000 Không
An toàn & An ninh
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống kiểm soát cân bằng động Không Không
Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai Không Không
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không
Tính năng kiểm soát đổ đèo Không Không
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh Không
Túi khí người lái
Túi khí người ngồi bên
Dây đai an toàn đa điểm trước Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Dây đai an toàn đa điểm sau Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Giảm chấn vùng đầu chủ động
Thiết bị báo động chống trộm Không
Thanh gia cường tại tất cả các cửa
Cấu trúc Zone Body
Hệ thống kiểm soát hành trình Không
Khóa trẻ em tại cửa sau
Camera lùi Không
Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái) Không
Nội thất
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Gương chiếu hậu ngoài xe Màu Mạ crôm
Gập điện Không
Chỉnh điện
Tích hợp xi-nhan báo rẽ Không
Gạt mưa trước Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến sương mù
Đèn trước LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen. với chức năng tự động bật tắt Halogen Halogen
Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn Không
Đèn sương mù phía trước
Cụm đèn hậu LED (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)
Bậc lên xuống Dạng thanh ngang
Tay nắm cửa ngoài xe Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm
Giá nóc Không
Cánh lướt gió sau
Nắp che động cơ
Sấy kính sau
Bình luận về
Đánh giá
  • Nissan Gò Vấp - 2018-01-02 16:09:47
    Quý khách vui lòng liên hê TVBH qua Hotline : 0961 99 11 77 - 0932 065 409
  • Trang - 2017-12-22 12:41:20
    Gia chi tiet Navara el Em xem tin thay giam 85 tr va 9 mon phu kiện?
  • Quang ha - 2017-07-22 16:43:22
    xe đẹp quá, đang gom lúa
acebook Chat
Google